Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dây đeo thẻ" (1)
dây đeo thẻ
Tiếng Anh
Danh từneck strap
Tôi luôn mang dây đeo thẻ để giữ thẻ nhân viên.
I always wear a lanyard to keep my employee card.
Từ liên quan "dây đeo thẻ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dây đeo thẻ" (1)
Tôi luôn mang dây đeo thẻ để giữ thẻ nhân viên.
I always wear a lanyard to keep my employee card.
